TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

托克托

Tuōkètuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁC KHẮC THÁC

托克托 nghĩa là Huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特 (Hūhéhàotè), Nội Mông Cổ.

Nghĩa của 托克托

Tuōkètuō

THÁC KHẮC THÁCtên riêng
  1. Huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特 (Hūhéhàotè), Nội Mông Cổ
  2. Phiên âm khác của 脱脱 (Tuōtuō), chính trị gia nhà Nguyên Toktoghan (1314-1355)

Câu hỏi thường gặp

托克托 nghĩa là gì?

托克托 (tuōkètuō) nghĩa là Huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特 (Hūhéhàotè), Nội Mông Cổ.

托克托 đọc thế nào?

托克托 đọc là Tuōkètuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 托克托 là gì?

Âm Hán Việt của 托克托 là "thác khắc thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.