托克托
giọng máy của trình duyệt
托克托 nghĩa là Huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特 (Hūhéhàotè), Nội Mông Cổ.
Nghĩa của 托克托
Tuōkètuō
THÁC KHẮC THÁCtên riêng- Huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特 (Hūhéhàotè), Nội Mông Cổ
- Phiên âm khác của 脱脱 (Tuōtuō), chính trị gia nhà Nguyên Toktoghan (1314-1355)
Câu hỏi thường gặp
托克托 nghĩa là gì?
托克托 (tuōkètuō) nghĩa là Huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特 (Hūhéhàotè), Nội Mông Cổ.
托克托 đọc thế nào?
托克托 đọc là Tuōkètuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 托克托 là gì?
Âm Hán Việt của 托克托 là "thác khắc thác".