TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

托勒密

Tuōlèmì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁC LẶC MẬT

托勒密 nghĩa là Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN.

Nghĩa của 托勒密

Tuōlèmì

THÁC LẶC MẬTTên riêngtên riêng
  1. Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN
  2. Ptolemy hay Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp ở Alexandria, tác giả của cuốn Almagest 天文学大成
  3. Xem thêm 托勒玫 (Tuōlèméi)

Câu hỏi thường gặp

托勒密 nghĩa là gì?

托勒密 (tuōlèmì) nghĩa là Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN.

托勒密 đọc thế nào?

托勒密 đọc là Tuōlèmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 托勒密 là gì?

Âm Hán Việt của 托勒密 là "thác lặc mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.