TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

托塔天王

Tuōtǎtiānwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁC THÁP THIÊN VƯƠNG

托塔天王 nghĩa là vị thần cầm tháp.

Nghĩa của 托塔天王

Tuōtǎtiānwáng

THÁC THÁP THIÊN VƯƠNGtên riêng
  1. Vị thần cầm tháp

Câu hỏi thường gặp

托塔天王 nghĩa là gì?

托塔天王 (tuōtǎtiānwáng) nghĩa là vị thần cầm tháp.

托塔天王 đọc thế nào?

托塔天王 đọc là Tuōtǎtiānwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 托塔天王 là gì?

Âm Hán Việt của 托塔天王 là "thác tháp thiên vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.