TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

托尔斯泰

Tuō'ěrsītài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 托爾斯泰

Âm Hán Việt THÁC NHĨ TƯ THÁI

托尔斯泰 nghĩa là Tolstoy (tên).

Nghĩa của 托尔斯泰

Tuō'ěrsītài

THÁC NHĨ TƯ THÁITên riêngphồn thể 托爾斯泰tên riêng
  1. Tolstoy (tên)
  2. Bá tước Lev Nikolayevich Tolstoy (1828-1910), tiểu thuyết gia vĩ đại của Nga, tác giả Chiến tranh và Hòa bình 战争与和平

Câu hỏi thường gặp

托尔斯泰 nghĩa là gì?

托尔斯泰 (tuō'ěrsītài) nghĩa là Tolstoy (tên).

托尔斯泰 đọc thế nào?

托尔斯泰 đọc là Tuō'ěrsītài (pinyin).

Âm Hán Việt của 托尔斯泰 là gì?

Âm Hán Việt của 托尔斯泰 là "thác nhĩ tư thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.