TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

托特

tuōtè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁC ĐẶC

托特 nghĩa là túi tote.

Nghĩa của 托特

tuōtè

THÁC ĐẶC
  1. từ mượn Túi tote

Tuōtè

THÁC ĐẶCtên riêng
  1. Thoth (vị thần Ai Cập cổ đại)

Câu hỏi thường gặp

托特 nghĩa là gì?

托特 (tuōtè, tuōtè) nghĩa là túi tote.

托特 đọc thế nào?

托特 đọc là tuōtè (pinyin).

Âm Hán Việt của 托特 là gì?

Âm Hán Việt của 托特 là "thác đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.