TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

托盘

tuōpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 托盤

Âm Hán Việt THÁC BÀN

托盘 nghĩa là khay, khay đựng.

Nghĩa của 托盘

tuōpán

THÁC BÀNDanh từphồn thể 托盤
  1. Khay
  2. Khay đựng
  3. Tấm ván nâng hàng

Câu hỏi thường gặp

托盘 nghĩa là gì?

托盘 (tuōpán) nghĩa là khay, khay đựng.

托盘 đọc thế nào?

托盘 đọc là tuōpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 托盘 là gì?

Âm Hán Việt của 托盘 là "thác bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.