TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

托腮

tuōsāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁC TAI

托腮 nghĩa là chống cằm.

Nghĩa của 托腮

tuōsāi

THÁC TAIĐộng từ
  1. Chống cằm

Câu hỏi thường gặp

托腮 nghĩa là gì?

托腮 (tuōsāi) nghĩa là chống cằm.

托腮 đọc thế nào?

托腮 đọc là tuōsāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 托腮 là gì?

Âm Hán Việt của 托腮 là "thác tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.