TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

托词

tuōcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 託詞

Âm Hán Việt THÁC TỪ

托词 nghĩa là viện cớ, chiêu bài.

Nghĩa của 托词

tuōcí

THÁC TỪĐộng từ, Danh từphồn thể 託詞
  1. Viện cớ
  2. Chiêu bài
  3. Cái cớ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 托词

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

托词 nghĩa là gì?

托词 (tuōcí) nghĩa là viện cớ, chiêu bài.

托词 đọc thế nào?

托词 đọc là tuōcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 托词 là gì?

Âm Hán Việt của 托词 là "thác từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.