TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

托足无门

tuōzúwúmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 托足無門

Âm Hán Việt THÁC TÚC VÔ MÔN

托足无门 nghĩa là Không tìm được chỗ ở.

Nghĩa của 托足无门

tuōzúwúmén

THÁC TÚC VÔ MÔNphồn thể 托足無門
  1. thành ngữ Không tìm được chỗ ở

Câu hỏi thường gặp

托足无门 nghĩa là gì?

托足无门 (tuōzúwúmén) nghĩa là Không tìm được chỗ ở.

托足无门 đọc thế nào?

托足无门 đọc là tuōzúwúmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 托足无门 là gì?

Âm Hán Việt của 托足无门 là "thác túc vô môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.