托运行李 nghĩa là Hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay).
Nghĩa của 托运行李
tuōyùnxíngli
THÁC VẬN HÀNH LÝphồn thể 托運行李
Hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay)
Câu hỏi thường gặp
托运行李 nghĩa là gì?
托运行李 (tuōyùnxíngli) nghĩa là Hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay).
托运行李 đọc thế nào?
托运行李 đọc là tuōyùnxíngli (pinyin).
Âm Hán Việt của 托运行李 là gì?
Âm Hán Việt của 托运行李 là "thác vận hành lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.