TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扛

gāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摃

Âm Hán Việt GIANG
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: giang

扛 nghĩa là Giơ cao bằng hai tay.

Nghĩa của 扛

gāng

GIANG
  1. Giơ cao bằng hai tay
  2. hai người trở lên Cùng nhau khiêng vật gì

káng

GIANG
  1. Vác trên vai
  2. nghĩa bóng Gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)

gāng

GIANGphồn thể 摃
  1. Biến thể cũ của 扛 (gāng)

Câu hỏi thường gặp

扛 nghĩa là gì?

扛 (gāng, káng) nghĩa là Giơ cao bằng hai tay.

扛 đọc thế nào?

扛 đọc là gāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扛 là gì?

Âm Hán Việt của 扛 là "giang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.