扛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 摃
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: giang
扛 nghĩa là Giơ cao bằng hai tay.
Nghĩa của 扛
gāng
GIANG- Giơ cao bằng hai tay
- hai người trở lên Cùng nhau khiêng vật gì
káng
GIANG- Vác trên vai
- nghĩa bóng Gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)
gāng
GIANGphồn thể 摃- Biến thể cũ của 扛 (gāng)
Câu hỏi thường gặp
扛 nghĩa là gì?
扛 (gāng, káng) nghĩa là Giơ cao bằng hai tay.
扛 đọc thế nào?
扛 đọc là gāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 扛 là gì?
Âm Hán Việt của 扛 là "giang".