托马斯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 托馬斯
托马斯 nghĩa là Thomas (tên nam).
Nghĩa của 托马斯
Tuōmǎsī
THÁC MÃ TƯTên riêngphồn thể 托馬斯tên riêng- Thomas (tên nam)
Câu ví dụ với 托马斯
- 托马斯是我哥哥。 Tuōmǎsī shì wǒ gēge.Tom là em trai của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1883082
- 托马斯是我弟弟。 Tuōmǎsī shì wǒ dìdi.Tom là em trai của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1883083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
托马斯 nghĩa là gì?
托马斯 (tuōmǎsī) nghĩa là Thomas (tên nam).
托马斯 đọc thế nào?
托马斯 đọc là Tuōmǎsī (pinyin).
Âm Hán Việt của 托马斯 là gì?
Âm Hán Việt của 托马斯 là "thác mã tư".