TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扣

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釦

Âm Hán Việt KHẤU
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: khấu, khâu, khẩu

扣 nghĩa là cài, nút.

Nghĩa của 扣

kòu

KHẤU
  1. Cài
  2. Nút
  3. Cài nút
  4. Khóa
  5. Thắt
  6. Bắt giữ
  7. Tịch thu
  8. Khấu trừ (tiền)
  9. Giảm giá
  10. Gõ
  11. Đập, úp rổ hoặc úp bóng
  12. Phủ (bằng bát, v.v.)
  13. bóng Gán nhãn cho ai
  14. Đài Loan, từ mượn Mã số

kòu

KHẤUphồn thể 釦
  1. Cúc áo

Từ ghép có 扣

Thành ngữ có 扣

Câu hỏi thường gặp

扣 nghĩa là gì?

扣 (kòu) nghĩa là cài, nút.

扣 đọc thế nào?

扣 đọc là kòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 扣 là gì?

Âm Hán Việt của 扣 là "khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.