扣
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 釦
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: khấu, khâu, khẩu
扣 nghĩa là cài, nút.
Nghĩa của 扣
kòu
KHẤU- Cài
- Nút
- Cài nút
- Khóa
- Thắt
- Bắt giữ
- Tịch thu
- Khấu trừ (tiền)
- Giảm giá
- Gõ
- Đập, úp rổ hoặc úp bóng
- Phủ (bằng bát, v.v.)
- bóng Gán nhãn cho ai
- Đài Loan, từ mượn Mã số
kòu
KHẤUphồn thể 釦- Cúc áo
Từ ghép có 扣
Thành ngữ có 扣
Câu hỏi thường gặp
扣 nghĩa là gì?
扣 (kòu) nghĩa là cài, nút.
扣 đọc thế nào?
扣 đọc là kòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 扣 là gì?
Âm Hán Việt của 扣 là "khấu".