TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扣分

kòufēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẤU PHÂN

扣分 nghĩa là trừ điểm, bị trừ điểm.

Nghĩa của 扣分

kòufēn

KHẤU PHÂNĐộng từ, Danh từ
  1. Trừ điểm (khi chấm bài)
  2. Bị trừ điểm
  3. Điểm phạt
  4. Mất điểm do phạm lỗi hoặc sai sót

Câu hỏi thường gặp

扣分 nghĩa là gì?

扣分 (kòufēn) nghĩa là trừ điểm, bị trừ điểm.

扣分 đọc thế nào?

扣分 đọc là kòufēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扣分 là gì?

Âm Hán Việt của 扣分 là "khấu phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.