TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扣动

kòudòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扣動

Âm Hán Việt KHẤU ĐỘNG

扣动 nghĩa là bóp.

Nghĩa của 扣动

kòudòng

KHẤU ĐỘNGphồn thể 扣動
  1. Bóp (cò súng)

Câu hỏi thường gặp

扣动 nghĩa là gì?

扣动 (kòudòng) nghĩa là bóp.

扣动 đọc thế nào?

扣动 đọc là kòudòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扣动 là gì?

Âm Hán Việt của 扣动 là "khấu động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.