TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扣压

kòuyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 扣壓

Âm Hán Việt KHẤU ÁP

扣压 nghĩa là giữ lại, ngăn không cho biết.

Nghĩa của 扣压

kòuyā

KHẤU ÁPphồn thể 扣壓
  1. Giữ lại
  2. Ngăn không cho biết

Câu hỏi thường gặp

扣压 nghĩa là gì?

扣压 (kòuyā) nghĩa là giữ lại, ngăn không cho biết.

扣压 đọc thế nào?

扣压 đọc là kòuyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 扣压 là gì?

Âm Hán Việt của 扣压 là "khấu áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.