TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扣环

kòuhuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釦環

Âm Hán Việt KHẤU HOÀN

扣环 nghĩa là khóa vòng, mặt khóa.

Nghĩa của 扣环

kòuhuán

KHẤU HOÀNDanh từphồn thể 釦環
  1. Khóa vòng
  2. Mặt khóa
  3. Dây giữ

Câu hỏi thường gặp

扣环 nghĩa là gì?

扣环 (kòuhuán) nghĩa là khóa vòng, mặt khóa.

扣环 đọc thế nào?

扣环 đọc là kòuhuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 扣环 là gì?

Âm Hán Việt của 扣环 là "khấu hoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.