TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扣眼

kòuyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 釦眼

Âm Hán Việt KHẤU NHÃN

扣眼 nghĩa là lỗ xỏ dây, khuy áo.

Nghĩa của 扣眼

kòuyǎn

KHẤU NHÃNDanh từphồn thể 釦眼
  1. Lỗ xỏ dây
  2. Khuy áo

Câu hỏi thường gặp

扣眼 nghĩa là gì?

扣眼 (kòuyǎn) nghĩa là lỗ xỏ dây, khuy áo.

扣眼 đọc thế nào?

扣眼 đọc là kòuyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扣眼 là gì?

Âm Hán Việt của 扣眼 là "khấu nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.