TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扣留

kòuliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẤU LƯU

扣留 nghĩa là tạm giữ, bắt giữ.

Nghĩa của 扣留

kòuliú

KHẤU LƯUĐộng từ
  1. Tạm giữ
  2. Bắt giữ
  3. Giam giữ
  4. Tịch thu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扣留

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

扣留 nghĩa là gì?

扣留 (kòuliú) nghĩa là tạm giữ, bắt giữ.

扣留 đọc thế nào?

扣留 đọc là kòuliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 扣留 là gì?

Âm Hán Việt của 扣留 là "khấu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.