扦
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiên, tha
扦 nghĩa là mảnh kim loại, tre, xiên.
Nghĩa của 扦
qiān
THIÊN- Mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn
- Xiên
- Thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v.
- phương ngữ Cắm chốt
- Chốt cửa
- Sắp xếp (hoa trong bình)
- Ghép cành (cây)
- Làm móng chân
- Gọt vỏ (táo, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
扦 nghĩa là gì?
扦 (qiān) nghĩa là mảnh kim loại, tre, xiên.
扦 đọc thế nào?
扦 đọc là qiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 扦 là gì?
Âm Hán Việt của 扦 là "thiên".