TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扦

qiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiên, tha

扦 nghĩa là mảnh kim loại, tre, xiên.

Nghĩa của 扦

qiān

THIÊN
  1. Mảnh kim loại, tre, v.v. ngắn và nhọn
  2. Xiên
  3. Thanh lấy mẫu từ bao gạo, v.v.
  4. phương ngữ Cắm chốt
  5. Chốt cửa
  6. Sắp xếp (hoa trong bình)
  7. Ghép cành (cây)
  8. Làm móng chân
  9. Gọt vỏ (táo, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

扦 nghĩa là gì?

扦 (qiān) nghĩa là mảnh kim loại, tre, xiên.

扦 đọc thế nào?

扦 đọc là qiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 扦 là gì?

Âm Hán Việt của 扦 là "thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.