TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执勤

zhíqín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執勤

Âm Hán Việt CHẤP CẦN

执勤 nghĩa là trực ca.

Nghĩa của 执勤

zhíqín

CHẤP CẦNĐộng từphồn thể 執勤
  1. Trực ca (của bảo vệ, vv)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 执勤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

执勤 nghĩa là gì?

执勤 (zhíqín) nghĩa là trực ca.

执勤 đọc thế nào?

执勤 đọc là zhíqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 执勤 là gì?

Âm Hán Việt của 执勤 là "chấp cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.