TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执事

zhíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執事

Âm Hán Việt CHẤP SỰ

执事 nghĩa là thực hiện công việc, người phục vụ.

Nghĩa của 执事

zhíshì

CHẤP SỰDanh từ, Động từphồn thể 執事
  1. Thực hiện công việc
  2. Người phục vụ
  3. Công việc
  4. Nhiệm vụ
  5. cách xưng hô tôn trọng Bạn
  6. Ngài
  7. Giáo hội Phó tế

zhíshi

CHẤP SỰphồn thể 執事
  1. Dụng cụ nghi lễ danh dự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 执事

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

执事 nghĩa là gì?

执事 (zhíshì, zhíshi) nghĩa là thực hiện công việc, người phục vụ.

执事 đọc thế nào?

执事 đọc là zhíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 执事 là gì?

Âm Hán Việt của 执事 là "chấp sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.