TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执意

zhíyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執意

Âm Hán Việt CHẤP Ý

执意 nghĩa là quyết tâm, khăng khăng.

Nghĩa của 执意

zhíyì

CHẤP ÝPhó từphồn thể 執意
  1. Quyết tâm
  2. Khăng khăng

Câu hỏi thường gặp

执意 nghĩa là gì?

执意 (zhíyì) nghĩa là quyết tâm, khăng khăng.

执意 đọc thế nào?

执意 đọc là zhíyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 执意 là gì?

Âm Hán Việt của 执意 là "chấp ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.