TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执导

zhídǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執導

Âm Hán Việt CHẤP ĐẠO

执导 nghĩa là đạo diễn.

Nghĩa của 执导

zhídǎo

CHẤP ĐẠOĐộng từphồn thể 執導
  1. Đạo diễn (phim, kịch, vv)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 执导

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

执导 nghĩa là gì?

执导 (zhídǎo) nghĩa là đạo diễn.

执导 đọc thế nào?

执导 đọc là zhídǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 执导 là gì?

Âm Hán Việt của 执导 là "chấp đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.