TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执拾

zhíshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執拾

Âm Hán Việt CHẤP THẬP

执拾 nghĩa là dọn dẹp.

Nghĩa của 执拾

zhíshí

CHẤP THẬPĐộng từphồn thể 執拾
  1. phương ngữ Dọn dẹp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 执拾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

执拾 nghĩa là gì?

执拾 (zhíshí) nghĩa là dọn dẹp.

执拾 đọc thế nào?

执拾 đọc là zhíshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 执拾 là gì?

Âm Hán Việt của 执拾 là "chấp thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.