TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执行人

zhíxíngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執行人

Âm Hán Việt CHẤP HÀNH NHÂN

执行人 nghĩa là đao phủ.

Nghĩa của 执行人

zhíxíngrén

CHẤP HÀNH NHÂNphồn thể 執行人
  1. Đao phủ
  2. Người thực hiện kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

执行人 nghĩa là gì?

执行人 (zhíxíngrén) nghĩa là đao phủ.

执行人 đọc thế nào?

执行人 đọc là zhíxíngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 执行人 là gì?

Âm Hán Việt của 执行人 là "chấp hành nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.