执行
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 執行
执行 nghĩa là thực hiện, tiến hành.
Nghĩa của 执行
zhíxíng
CHẤP HÀNHĐộng từ, Tính từphồn thể 執行- Thực hiện
- Tiến hành
- Thi hành
- Chạy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 执行
Đồng nghĩa
Từ ghép có 执行
Câu ví dụ với 执行
- 这个程式无法在DOS模式下执行。 Zhège chéngshì wúfǎ zài D O S móshì xià zhíxíng.Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11110227
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
执行 nghĩa là gì?
执行 (zhíxíng) nghĩa là thực hiện, tiến hành.
执行 đọc thế nào?
执行 đọc là zhíxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 执行 là gì?
Âm Hán Việt của 执行 là "chấp hành".