TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执行

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhíxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執行

Âm Hán Việt CHẤP HÀNH

执行 nghĩa là thực hiện, tiến hành.

Nghĩa của 执行

zhíxíng

CHẤP HÀNHĐộng từ, Tính từphồn thể 執行
  1. Thực hiện
  2. Tiến hành
  3. Thi hành
  4. Chạy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 执行

Đồng nghĩa

Từ ghép có 执行

Câu ví dụ với 执行

  • 这个程式无法在DOS模式下执行。 Zhège chéngshì wúfǎ zài D O S móshì xià zhíxíng.Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11110227

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

执行 nghĩa là gì?

执行 (zhíxíng) nghĩa là thực hiện, tiến hành.

执行 đọc thế nào?

执行 đọc là zhíxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 执行 là gì?

Âm Hán Việt của 执行 là "chấp hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.