TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

执行绪

zhíxíngxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 執行緒

Âm Hán Việt CHẤP HÀNH TỰ

执行绪 nghĩa là luồng.

Nghĩa của 执行绪

zhíxíngxù

CHẤP HÀNH TỰDanh từphồn thể 執行緒
  1. Đài Loan, tin học Luồng

Câu hỏi thường gặp

执行绪 nghĩa là gì?

执行绪 (zhíxíngxù) nghĩa là luồng.

执行绪 đọc thế nào?

执行绪 đọc là zhíxíngxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 执行绪 là gì?

Âm Hán Việt của 执行绪 là "chấp hành tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.