执迷不悟 nghĩa là Ngoan cố làm việc theo cách sai lầm.
Nghĩa của 执迷不悟
zhímíbùwù
CHẤP MÊ BẤT NGỘphồn thể 執迷不悟
thành ngữ Ngoan cố làm việc theo cách sai lầm
Câu hỏi thường gặp
执迷不悟 nghĩa là gì?
执迷不悟 (zhímíbùwù) nghĩa là Ngoan cố làm việc theo cách sai lầm.
执迷不悟 đọc thế nào?
执迷不悟 đọc là zhímíbùwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 执迷不悟 là gì?
Âm Hán Việt của 执迷不悟 là "chấp mê bất ngộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.