TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴

Âm Hán Việt KHUẾCH
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: khuếch, khoắc, khoách, khoáng, khách

扩 nghĩa là mở rộng.

Nghĩa của 扩

kuò

KHUẾCHphồn thể 擴
  1. Mở rộng

Từ ghép có 扩

Câu hỏi thường gặp

扩 nghĩa là gì?

扩 (kuò) nghĩa là mở rộng.

扩 đọc thế nào?

扩 đọc là kuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩 là gì?

Âm Hán Việt của 扩 là "khuếch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.