TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩列

kuòliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴列

Âm Hán Việt KHUẾCH LIỆT

扩列 nghĩa là thêm bạn.

Nghĩa của 扩列

kuòliè

KHUẾCH LIỆTĐộng từphồn thể 擴列
  1. tiếng lóng Internet Thêm bạn (trên mạng xã hội, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

扩列 nghĩa là gì?

扩列 (kuòliè) nghĩa là thêm bạn.

扩列 đọc thế nào?

扩列 đọc là kuòliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩列 là gì?

Âm Hán Việt của 扩列 là "khuếch liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.