TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩增

kuòzēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴增

Âm Hán Việt KHUẾCH TĂNG

扩增 nghĩa là gia tăng, khuếch đại.

Nghĩa của 扩增

kuòzēng

KHUẾCH TĂNGĐộng từphồn thể 擴增
  1. Gia tăng
  2. Khuếch đại
  3. Mở rộng
  4. Phát triển

Câu hỏi thường gặp

扩增 nghĩa là gì?

扩增 (kuòzēng) nghĩa là gia tăng, khuếch đại.

扩增 đọc thế nào?

扩增 đọc là kuòzēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩增 là gì?

Âm Hán Việt của 扩增 là "khuếch tăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.