TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩大再生产

kuòdàzàishēngchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴大再生產

Âm Hán Việt KHUẾCH ĐẠI TÁI SINH SẢN

扩大再生产 nghĩa là mở rộng sản xuất.

Nghĩa của 扩大再生产

kuòdàzàishēngchǎn

KHUẾCH ĐẠI TÁI SINH SẢNĐộng từphồn thể 擴大再生產
  1. Mở rộng sản xuất
  2. Tái sản xuất trên quy mô mở rộng

Câu hỏi thường gặp

扩大再生产 nghĩa là gì?

扩大再生产 (kuòdàzàishēngchǎn) nghĩa là mở rộng sản xuất.

扩大再生产 đọc thế nào?

扩大再生产 đọc là kuòdàzàishēngchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩大再生产 là gì?

Âm Hán Việt của 扩大再生产 là "khuếch đại tái sinh sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.