扩建
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擴建
扩建 nghĩa là mở rộng.
Nghĩa của 扩建
kuòjiàn
KHUẾCH KIẾNĐộng từphồn thể 擴建- Mở rộng (một tòa nhà, đường băng sân bay, v.v.)
Câu ví dụ với 扩建
- 这所房子不时进行扩建。 Zhè suǒ fángzi bùshí jìnxíng kuòjiàn.Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.Tatoeba #5073869
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
扩建 nghĩa là gì?
扩建 (kuòjiàn) nghĩa là mở rộng.
扩建 đọc thế nào?
扩建 đọc là kuòjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 扩建 là gì?
Âm Hán Việt của 扩建 là "khuếch kiến".