扩版 nghĩa là Tăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm.
Nghĩa của 扩版
kuòbǎn
KHUẾCH BẢNphồn thể 擴版
Tăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm
Câu hỏi thường gặp
扩版 nghĩa là gì?
扩版 (kuòbǎn) nghĩa là Tăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm.
扩版 đọc thế nào?
扩版 đọc là kuòbǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 扩版 là gì?
Âm Hán Việt của 扩版 là "khuếch bản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.