TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩版

kuòbǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴版

Âm Hán Việt KHUẾCH BẢN

扩版 nghĩa là Tăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm.

Nghĩa của 扩版

kuòbǎn

KHUẾCH BẢNphồn thể 擴版
  1. Tăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm

Câu hỏi thường gặp

扩版 nghĩa là gì?

扩版 (kuòbǎn) nghĩa là Tăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm.

扩版 đọc thế nào?

扩版 đọc là kuòbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩版 là gì?

Âm Hán Việt của 扩版 là "khuếch bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.