TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩编

kuòbiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴編

Âm Hán Việt KHUẾCH BIÊN

扩编 nghĩa là mở rộng, tăng quân.

Nghĩa của 扩编

kuòbiān

KHUẾCH BIÊNphồn thể 擴編
  1. Mở rộng (đặc biệt bằng cách tuyển dụng mới)
  2. Tăng quân
  3. Gia tăng

Câu hỏi thường gặp

扩编 nghĩa là gì?

扩编 (kuòbiān) nghĩa là mở rộng, tăng quân.

扩编 đọc thế nào?

扩编 đọc là kuòbiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩编 là gì?

Âm Hán Việt của 扩编 là "khuếch biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.