TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩胸器

kuòxiōngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴胸器

Âm Hán Việt KHUẾCH HUNG KHÍ

扩胸器 nghĩa là dụng cụ nở ngực.

Nghĩa của 扩胸器

kuòxiōngqì

KHUẾCH HUNG KHÍphồn thể 擴胸器
  1. Dụng cụ nở ngực (thiết bị tập thể dục)

Câu hỏi thường gặp

扩胸器 nghĩa là gì?

扩胸器 (kuòxiōngqì) nghĩa là dụng cụ nở ngực.

扩胸器 đọc thế nào?

扩胸器 đọc là kuòxiōngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩胸器 là gì?

Âm Hán Việt của 扩胸器 là "khuếch hung khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.