TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扩音

kuòyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擴音

Âm Hán Việt KHUẾCH ÂM

扩音 nghĩa là khuếch đại.

Nghĩa của 扩音

kuòyīn

KHUẾCH ÂMĐộng từphồn thể 擴音
  1. Khuếch đại (âm thanh)

Từ ghép có 扩音

Câu hỏi thường gặp

扩音 nghĩa là gì?

扩音 (kuòyīn) nghĩa là khuếch đại.

扩音 đọc thế nào?

扩音 đọc là kuòyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 扩音 là gì?

Âm Hán Việt của 扩音 là "khuếch âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.