TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扪心无愧

ménxīnwúkuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 捫心無愧

Âm Hán Việt MÔN TÂM VÔ QUÝ

扪心无愧 nghĩa là lương tâm trong sáng.

Nghĩa của 扪心无愧

ménxīnwúkuì

MÔN TÂM VÔ QUÝphồn thể 捫心無愧
  1. Nghĩ trong lòng không thẹn (thành ngữ); lương tâm trong sáng

Câu hỏi thường gặp

扪心无愧 nghĩa là gì?

扪心无愧 (ménxīnwúkuì) nghĩa là lương tâm trong sáng.

扪心无愧 đọc thế nào?

扪心无愧 đọc là ménxīnwúkuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 扪心无愧 là gì?

Âm Hán Việt của 扪心无愧 là "môn tâm vô quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.