TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫射

sǎoshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃射

Âm Hán Việt TẢO XẠ

扫射 nghĩa là Bắn quét bằng hỏa lực súng máy.

Nghĩa của 扫射

sǎoshè

TẢO XẠĐộng từphồn thể 掃射
  1. Bắn quét bằng hỏa lực súng máy
  2. Không kích
  3. Bắn xối xả

Câu hỏi thường gặp

扫射 nghĩa là gì?

扫射 (sǎoshè) nghĩa là Bắn quét bằng hỏa lực súng máy.

扫射 đọc thế nào?

扫射 đọc là sǎoshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫射 là gì?

Âm Hán Việt của 扫射 là "tảo xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.