扫墓
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 掃墓
扫墓 nghĩa là quét mộ.
Nghĩa của 扫墓
sǎomù
TẢO MỘĐộng từphồn thể 掃墓- Quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
Câu hỏi thường gặp
扫墓 nghĩa là gì?
扫墓 (sǎomù) nghĩa là quét mộ.
扫墓 đọc thế nào?
扫墓 đọc là sǎomù (pinyin).
Âm Hán Việt của 扫墓 là gì?
Âm Hán Việt của 扫墓 là "tảo mộ".