TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫帚

sàozhou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃帚

Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

扫帚 nghĩa là cái chổi.

Nghĩa của 扫帚

sàozhou

Danh từphồn thể 掃帚
  1. Cái chổi

Câu ví dụ với 扫帚

  • 他停止扫地,倚着扫帚休息。 Tā tíngzhǐ sǎodì, yǐ zhe sàozhou xiūxi.Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.Tatoeba #3669879

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

扫帚 nghĩa là gì?

扫帚 (sàozhou) nghĩa là cái chổi.

扫帚 đọc thế nào?

扫帚 đọc là sàozhou (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.