TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫眉

sǎoméi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃眉

Âm Hán Việt TẢO MY

扫眉 nghĩa là vẽ lông mày.

Nghĩa của 扫眉

sǎoméi

TẢO MYphồn thể 掃眉
  1. Vẽ lông mày

Câu hỏi thường gặp

扫眉 nghĩa là gì?

扫眉 (sǎoméi) nghĩa là vẽ lông mày.

扫眉 đọc thế nào?

扫眉 đọc là sǎoméi (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫眉 là gì?

Âm Hán Việt của 扫眉 là "tảo my".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.