TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫荡

sǎodàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃蕩

Âm Hán Việt TẢO ĐÃNG

扫荡 nghĩa là càn quét, trấn áp, tiêu diệt.

Nghĩa của 扫荡

sǎodàng

TẢO ĐÃNGĐộng từphồn thể 掃蕩
  1. quân sự Càn quét
  2. Trấn áp; tiêu diệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扫荡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

扫荡 nghĩa là gì?

扫荡 (sǎodàng) nghĩa là càn quét, trấn áp, tiêu diệt.

扫荡 đọc thế nào?

扫荡 đọc là sǎodàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫荡 là gì?

Âm Hán Việt của 扫荡 là "tảo đãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.