TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫码

sǎomǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃碼

Âm Hán Việt TẢO MÃ

扫码 nghĩa là Quét mã QR hoặc mã vạch.

Nghĩa của 扫码

sǎomǎ

TẢO MÃĐộng từphồn thể 掃碼
  1. Quét mã QR hoặc mã vạch

Câu hỏi thường gặp

扫码 nghĩa là gì?

扫码 (sǎomǎ) nghĩa là Quét mã QR hoặc mã vạch.

扫码 đọc thế nào?

扫码 đọc là sǎomǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫码 là gì?

Âm Hán Việt của 扫码 là "tảo mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.