TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫罗

Sǎoluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃羅

Âm Hán Việt TẢO LA

扫罗 nghĩa là Saul (tên).

Nghĩa của 扫罗

Sǎoluó

TẢO LATên riêngphồn thể 掃羅tên riêng
  1. Saul (tên)
  2. Vua trong Kinh Thánh khoảng năm 1000 TCN

Câu hỏi thường gặp

扫罗 nghĩa là gì?

扫罗 (sǎoluó) nghĩa là Saul (tên).

扫罗 đọc thế nào?

扫罗 đọc là Sǎoluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫罗 là gì?

Âm Hán Việt của 扫罗 là "tảo la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.