TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫雷

sǎoléi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃雷

Âm Hán Việt TẢO LÔI

扫雷 nghĩa là trò chơi dò mìn.

Nghĩa của 扫雷

sǎoléi

TẢO LÔIĐộng từ, Danh từphồn thể 掃雷
  1. Trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)

Từ ghép có 扫雷

Câu hỏi thường gặp

扫雷 nghĩa là gì?

扫雷 (sǎoléi) nghĩa là trò chơi dò mìn.

扫雷 đọc thế nào?

扫雷 đọc là sǎoléi (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫雷 là gì?

Âm Hán Việt của 扫雷 là "tảo lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.