扫除天下 (sǎochútiānxià) nghĩa là Tái lập trật tự khắp thiên hạ.
扫除天下 đọc thế nào?
扫除天下 đọc là sǎochútiānxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 扫除天下 là gì?
Âm Hán Việt của 扫除天下 là "tảo trừ thiên hạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.