TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扫除天下

sǎochútiānxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掃除天下

Âm Hán Việt TẢO TRỪ THIÊN HẠ

扫除天下 nghĩa là Tái lập trật tự khắp thiên hạ.

Nghĩa của 扫除天下

sǎochútiānxià

TẢO TRỪ THIÊN HẠphồn thể 掃除天下
  1. Tái lập trật tự khắp thiên hạ

Câu hỏi thường gặp

扫除天下 nghĩa là gì?

扫除天下 (sǎochútiānxià) nghĩa là Tái lập trật tự khắp thiên hạ.

扫除天下 đọc thế nào?

扫除天下 đọc là sǎochútiānxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 扫除天下 là gì?

Âm Hán Việt của 扫除天下 là "tảo trừ thiên hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.