TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扬召

yángzhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揚召

Âm Hán Việt DƯƠNG TRIỆU

扬召 nghĩa là vẫy xe trên đường, gọi.

Nghĩa của 扬召

yángzhào

DƯƠNG TRIỆUphồn thể 揚召
  1. Vẫy xe (taxi) trên đường
  2. Gọi (một chiếc taxi)

Câu hỏi thường gặp

扬召 nghĩa là gì?

扬召 (yángzhào) nghĩa là vẫy xe trên đường, gọi.

扬召 đọc thế nào?

扬召 đọc là yángzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 扬召 là gì?

Âm Hán Việt của 扬召 là "dương triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.