TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

扬眉

yángméi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揚眉

Âm Hán Việt DƯƠNG MY

扬眉 nghĩa là nhướng mày.

Nghĩa của 扬眉

yángméi

DƯƠNG MYphồn thể 揚眉
  1. Nhướng mày

Câu hỏi thường gặp

扬眉 nghĩa là gì?

扬眉 (yángméi) nghĩa là nhướng mày.

扬眉 đọc thế nào?

扬眉 đọc là yángméi (pinyin).

Âm Hán Việt của 扬眉 là gì?

Âm Hán Việt của 扬眉 là "dương my".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.